Các laptop Core i5-8265U giá rẻ hiện nay

Các máy tính xách tay mới ra năm 2019, 2020 có một đặc điểm chung : đều trang bị Core i5 mã chip 8265U vậy Intel Core i5-8265U là gì ? Mạnh hơn Core i5 8250U bao nhiêu ?

Intel Core i5-8265U là gì ? Có mạnh hơn so với i5 8250U

Intel Core i5-8265U là gì ?

Intel Core i5-8265U là CPU lõi tứ dành cho máy tính xách tay và Ultrabook dựa trên thế hệ Whiskey Lake và trang bị trên các laptop ra mắt năm 2019. So với bộ xử lý Kaby Lake-R có tên tương tự (ví dụ Core i5-8250U), CPU Whiskey Lake hiện được sản xuất trong quy trình 14nm cải tiến hơn nữa (14nm ++) và cung cấp tốc độ xung nhịp cao hơn mặc dù kiến ​​trúc và tính năng là như nhau.

Intel ước tính hiệu năng Core i5-8265U cao hơn từ 3-11% so với thế hệ Kaby-Lake-R Core i5-8250U.

Core i5-8265U cung cấp ví dụ: tốc độ xung nhịp Turbo cao 3,9 GHz (so với 3,4 GHz của i5-8250U) cho một lõi đơn (3,8 cho hai lõi, 3,7 GHz cho cả bốn lõi). GPU tích hợp vẫn được đặt tên là Intel UHD Graphics 620 và bộ điều khiển đôi vẫn hỗ trợ cùng tốc độ RAM như Kaby-Lake-R (DDR4-2400 / LPDDR3-2133). Tính năng Heat Velocity Boost không được trên i5 8265U mà chỉ hỗ trợ trong Core i7-8565U.

Thông số Core i5 8265U

  • Tốc độ xung nhịp 1600 – 3900 MHz
  • Bộ nhớ cache cấp 1 : 256 KB
  • Bộ nhớ cache cấp 2 : 1 MB
  • Bộ nhớ cache cấp 3 : 6 MB
  • Số lượng lõi / luồng : 4/8
  • Tối đa Tiêu thụ năng lượng (TDP = Công suất thiết kế nhiệt) 15 watt
  • Công nghệ sản xuất 14nm
  • Ổ cắm BGA1528
  • Tính năng Bộ điều khiển bộ nhớ DDR4 kênh đôi, HyperThreading, AVX, AVX2, Đồng bộ hóa nhanh, ảo hóa, AES-NI
  • GPU Intel UHD Graphics 620 (300 – 1100 MHz)
  • Hỗ trợ 64 bit
  • Ngày ra mắt 08/21/2018

Các Laptop Core i5 8265U thường để làm gì ?

Gần 90% laptop có CPU là i5 8265U sẽ thuộc 1 trong số những nhu cầu chính :

  • Laptop giá rẻ
  • Laptop Ultrabook siêu mỏng nhẹ
  • Laptop chơi game giá rẻ tầm trung

Các laptop Core i5-8265U giá rẻ hiện nay

Asus Vivobook X509FA

Asus Vivobook X509FA giá 14 triệu

Lý do nên mua : Laptop màn hình lớn 15.6 inch FHD sắt nét có sẵn ổ SSD lên tới 512GB nên mọi tác vụ đều nhanh mượt. Duy có cái RAM sẵn chỉ 4GB, kiến nghị nâng lên tối đa 12GB

Thông số kỹ thuật Asus Vivobook X509FA

  • CPU : Intel, Core i5
  • RAM : 4 GB, DDR4
  • Ổ cứng : SSD, 512 GB
  • Màn hình : 15.6 inchs, 1920 x 1080 Pixels
  • Card màn hình : Intel UHD Graphics 620, Tích hợp
  • Cổng kết nối : LAN : Không, WIFI : 802.11 ac
  • Hệ điều hành : Windows 10 Home SL 64
  • Trọng lượng : 1.90kg
  • Pin chỉ 2 Cell, nên thời lượng pin tương đối yếu

Nếu bạn cần ổ cứng 1000GB lưu trữ nhiều hơn, mà không cần ổ cứng SSD đắt tiền ít dung lượng lưu trữ thì tham khảo cấu hình ở đây.

Dell Inspiron N3480

Dell Inspiron N3480 giá 13 triệu

Lý do nên mua : So với Asus ở trên, nếu loại bỏ yếu tố thương hiệu Dell thì điểm đáng mua hơn là :

  • Có thể nâng lên tối đa 32GB với 2 khe trống, nhưng thực tế chỉ cần 16GB là quá đủ.
  • Màn hình 14 inch nhỏ gọn và Pin 3 Cell nên laptop thời lượng pin tốt hơn.

Thông số kỹ thuật Dell Inspiron N3480

  • CPU : Intel, Core i5
  • RAM : 4 GB, DDR4
  • Ổ cứng : HDD 5400rpm, HDD: 1 TB SATA3, Hỗ trợ khe cắm SSD M.2 SATA3
  • Màn hình : 14.0 inchs, 1366 x 768 Pixels
  • Card màn hình : UHD intel 620, Tích hợp
  • Cổng kết nối : LAN : 10/100 Mbps, WIFI : 802.11 ac
  • Hệ điều hành : Windows 10 Home SL 64
  • Trọng lượng : 1.66 Kg

Asprire A515-53-50ZD

Lý do nên mua : Ổ cứng lớn 1000GB HDD chậm đã được tăng tốc bởi công nghệ Intel Optane 16GB. Màn hình 15 lớn để làm việc đa tác vụ cùng 1 lúc. Có sẵn ổ ghi DVD – trong khi hầu hết laptop hiện nay đều không có.

Thông số kỹ thuật Asprire A515-53-50ZD

  • CPU : Intel, Core i5
  • RAM : 4 GB, DDR4
  • Ổ cứng : HDD 5400rpm + Optane, 1000 + 16 GB
  • Màn hình : 15.6 inchs, 1366 x 768 Pixels
  • Card màn hình : Intel uhd Graphics 620, Tích hợp
  • Cổng kết nối : LAN : 10/100/1000 Mbps, WIFI : 802.11 ac
  • Hệ điều hành : Windows 10 Home SL 64
  • Trọng lượng : 2.072 kg

HP Pavilion 14

Lý do nên : Thiết kế nhỏ gọn tinh tế so với các laptop 8250U giá rẻ trong bài viết này, Màn hình 14 inch sắt nét ở độ phân giải FHD, tuy nhiên không có thông tin tấm nền IPS ở đây (như mẫu Asus đầu tiên, và có thể thông cảm ở phân khúc laptop giá 13 triệu ).

Thông số kỹ thuật HP Pavilion 14

  • CPU : Intel, Core i5
  • RAM : 4 GB, LPDDR4
  • Ổ cứng : HDD 5400rpm, 1000 GB
  • Màn hình : 14.0 inchs, 1920 x 1080 Pixels
  • Card màn hình : Intel UHD Graphics, Tích hợp
  • Cổng kết nối : LAN : 10/100/1000 Mbps, WIFI : 802.11 a/b/g/n/ac
  • Hệ điều hành : Windows 10 Home
  • Trọng lượng : 1.6kg
  • Kích thước : 32.68 x 22.55 x 1 .79 cm
Cảm ơn đã đọc bài, hãy chia sẻ bài viết này cho bạn bè của bạn
Cảm ơn bạn đã dành thời gian đọc, Chúng tôi sẽ rất vui khi biết suy nghĩ cảm nhận của bạn

Leave a reply

Nhanh như Chớp